Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 来路货 trong tiếng Trung hiện đại:
[láilùhuò] 方
hàng nhập khẩu; hàng ngoại; hạng ngoại nhập; hàng nhập。 进口货 。
hàng nhập khẩu; hàng ngoại; hạng ngoại nhập; hàng nhập。 进口货 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 货
| hoá | 货: | hàng hoá |

Tìm hình ảnh cho: 来路货 Tìm thêm nội dung cho: 来路货
