Từ: 物产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物产 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùchǎn] sản vật; của cải (tự nhiên hoặc nhân tạo)。天然出产和人工制造的物品。
我国疆域广大,物产丰富。
lãnh thổ của nước ta rộng lớn, sản vật vô cùng phong phú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
物产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物产 Tìm thêm nội dung cho: 物产