Từ: 来得及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来得及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来得及 trong tiếng Trung hiện đại:

[lái·dejí] kịp; còn kịp。还有时间,能够顾到或赶上。
电影是七点开演,现在刚六点半,你马上去还来得及。
bây giờ mới có sáu giờ rưỡi, bảy giờ mới bắt đầu chiếu phim, anh đi ngay vẫn còn kịp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
来得及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来得及 Tìm thêm nội dung cho: 来得及