Từ: 审问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审问 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnwèn] thẩm vấn; xét hỏi; tra vấn。审讯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
审问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审问 Tìm thêm nội dung cho: 审问