Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 縶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縶, chiết tự chữ TRẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縶:

縶 trập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縶

Chiết tự chữ trập bao gồm chữ 執 糸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

縶 cấu thành từ 2 chữ: 執, 糸
  • chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
  • mịch
  • trập [trập]

    U+7E36, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi2;
    Việt bính: zap1;

    trập

    Nghĩa Trung Việt của từ 縶

    (Động) Buộc chân ngựa, lừa, ...
    ◎Như: trập mã
    buộc ngựa.
    ◇Liêu trai chí dị : Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn , , (Hồ thị ) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.

    (Động)
    Buộc, trói, cùm, kẹp, vướng.
    ◇Trang Tử : Đông hải chi miết, tả túc vị nhập, nhi hữu tất dĩ trập hĩ , , (Thu thủy ) Con ba ba ở biển đông, chân trái chưa vào, mà gối phải đã mắc kẹt rồi.

    (Động)
    Bỏ tù, giam cấm.
    ◎Như: bị trập bắt giam.

    (Danh)
    Dây cương buộc ngựa.
    ◇Nguyễn Du : Mạc giao ki trập tái tương xâm (Thành hạ khí mã ) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
    trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 縶

    ,

    Chữ gần giống 縶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縶 Tự hình chữ 縶 Tự hình chữ 縶 Tự hình chữ 縶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縶

    trập:trập (trói; kẹt)
    縶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縶 Tìm thêm nội dung cho: 縶