Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縶, chiết tự chữ TRẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縶:
縶
Biến thể giản thể: 絷;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
縶 trập
◎Như: trập mã 縶馬 buộc ngựa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn 次日, 有客來謁, 縶黑衛於門 (Hồ thị 胡氏) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.
(Động) Buộc, trói, cùm, kẹp, vướng.
◇Trang Tử 莊子: Đông hải chi miết, tả túc vị nhập, nhi hữu tất dĩ trập hĩ 東海之鱉, 左足未入, 而右膝已縶矣 (Thu thủy 秋水) Con ba ba ở biển đông, chân trái chưa vào, mà gối phải đã mắc kẹt rồi.
(Động) Bỏ tù, giam cấm.
◎Như: bị trập 被縶 bắt giam.
(Danh) Dây cương buộc ngựa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mạc giao ki trập tái tương xâm 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
縶 trập
Nghĩa Trung Việt của từ 縶
(Động) Buộc chân ngựa, lừa, ...◎Như: trập mã 縶馬 buộc ngựa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn 次日, 有客來謁, 縶黑衛於門 (Hồ thị 胡氏) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.
(Động) Buộc, trói, cùm, kẹp, vướng.
◇Trang Tử 莊子: Đông hải chi miết, tả túc vị nhập, nhi hữu tất dĩ trập hĩ 東海之鱉, 左足未入, 而右膝已縶矣 (Thu thủy 秋水) Con ba ba ở biển đông, chân trái chưa vào, mà gối phải đã mắc kẹt rồi.
(Động) Bỏ tù, giam cấm.
◎Như: bị trập 被縶 bắt giam.
(Danh) Dây cương buộc ngựa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mạc giao ki trập tái tương xâm 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縶:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縶
絷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縶
| trập | 縶: | trập (trói; kẹt) |

Tìm hình ảnh cho: 縶 Tìm thêm nội dung cho: 縶
