Cao su chống va đập cửa

Từ: 断死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断死 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànsǐ] quyết tử。定死无疑,下决心战死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
断死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断死 Tìm thêm nội dung cho: 断死