Từ: 上钩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上钩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 上 • 钩

Nghĩa của 上钩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànggōu] mắc câu; cắn câu。鱼吃了鱼饵被钩住,比喻人被引诱上当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

câu钩:lưỡi câu
上钩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上钩 Tìm thêm nội dung cho: 上钩