Từ: 杨柳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杨柳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杨 • 柳

Nghĩa của 杨柳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángliǔ] 名
1. cây dương và cây liễu; dương liễu。杨树和柳树。
2. cây liễu。泛指柳树。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杨

dương杨:dương thụ; dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu柳:dương liễu
杨柳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杨柳 Tìm thêm nội dung cho: 杨柳