Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 板书 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnshū] 1. viết bảng。在黑板上写字。
需要板书的地方,在备课时都作了记号。
những chỗ cần viết bảng, lúc chuẩn bị giáo án đều có làm ký hiệu.
2. trình bày bảng; viết bảng; trình bày bài giảng trên bảng (lúc thầy giảng bài)。指教师在黑板上写的字。
需要板书的地方,在备课时都作了记号。
những chỗ cần viết bảng, lúc chuẩn bị giáo án đều có làm ký hiệu.
2. trình bày bảng; viết bảng; trình bày bài giảng trên bảng (lúc thầy giảng bài)。指教师在黑板上写的字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 板书 Tìm thêm nội dung cho: 板书
