Từ: 板书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板书 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnshū] 1. viết bảng。在黑板上写字。
需要板书的地方,在备课时都作了记号。
những chỗ cần viết bảng, lúc chuẩn bị giáo án đều có làm ký hiệu.
2. trình bày bảng; viết bảng; trình bày bài giảng trên bảng (lúc thầy giảng bài)。指教师在黑板上写的字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
板书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板书 Tìm thêm nội dung cho: 板书