Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 板瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnwǎ] ngói tấm; ngói bản。瓦的一种,瓦面较宽,弯曲的程度较小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói
板瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板瓦 Tìm thêm nội dung cho: 板瓦