Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 板籍 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnjí] sổ đăng ký (hộ khẩu, đất đai)。版籍。登记户口、土地的簿册。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |

Tìm hình ảnh cho: 板籍 Tìm thêm nội dung cho: 板籍
