Từ: 板籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 板 • 籍

Nghĩa của 板籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnjí] sổ đăng ký (hộ khẩu, đất đai)。版籍。登记户口、土地的簿册。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch籍:hộ tịch, tịch biên
板籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板籍 Tìm thêm nội dung cho: 板籍