Từ: 孔方兄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔方兄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孔方兄 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒngfāngxiōng] tiền vuông (vì ngày xưa đồng tiền bằng đồng có lỗ thủng hình vuông)。指钱, 因旧时的铜钱有方形的孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 
孔方兄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔方兄 Tìm thêm nội dung cho: 孔方兄