Từ: 第二审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第二审 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì"èrshěn] phúc thẩm; cấp xử thứ hai。指上级法院按照上诉程序对第一审案件进行审理。简称二审。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
第二审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第二审 Tìm thêm nội dung cho: 第二审