Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 郎猫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郎猫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 郎猫 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángmāo] mèo đực。雄猫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo
郎猫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郎猫 Tìm thêm nội dung cho: 郎猫