Từ: lủng lẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lủng lẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lủnglẳng

Nghĩa lủng lẳng trong tiếng Việt:

["- Lửng lơ ở lưng chừng: Mấy cái giỏ treo lủng lẳng ở giữa nhà."]

Dịch lủng lẳng sang tiếng Trung hiện đại:

《借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lủng

lủng: 
lủng𥨋:lủng một chỗ
lủng𨻫:lủng củng
lủng:lủng củng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẳng

lẳng:lẳng lặng, lẳng lơ
lẳng𢭗:lủng lẳng, lẳng đi, lẳng lơ
lẳng:lẳng lơ
lẳng: 
lủng lẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lủng lẳng Tìm thêm nội dung cho: lủng lẳng