Cao su chống va đập cửa

Từ: 枕套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枕套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枕套 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěntào] bao gối; áo gối。套在枕心外面的套子,多用布或绸子做成。也叫枕头套。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
枕套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枕套 Tìm thêm nội dung cho: 枕套