Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 云集 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúnjí] tập hợp; tụ tập; tập trung。比喻许多人从各处来,聚集在一起。
各地代表云集首都。
đại biểu các nơi tập hợp đông đảo tại thủ đô.
各地代表云集首都。
đại biểu các nơi tập hợp đông đảo tại thủ đô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |

Tìm hình ảnh cho: 云集 Tìm thêm nội dung cho: 云集
