Cao su chống va đập cửa

Từ: 云集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云集 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnjí] tập hợp; tụ tập; tập trung。比喻许多人从各处来,聚集在一起。
各地代表云集首都。
đại biểu các nơi tập hợp đông đảo tại thủ đô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
云集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云集 Tìm thêm nội dung cho: 云集