Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bộ nhũ loại
Loại có vú, cho con bú.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哺
| bu | 哺: | bu ơi (gọi mẹ) |
| bua | 哺: | |
| bô | 哺: | nói bô bô |
| bù | 哺: | |
| bú | 哺: | bú mớm |
| bụ | 哺: | bụ bẫm |
| pho | 哺: | ngáy pho pho |
| phò | 哺: | phì phò |
| phô | 哺: | phô tìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳
| nhú | 乳: | nhú lên |
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
| nhỗ | 乳: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| vú | 乳: | vú mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 類
| loài | 類: | loài người, loài vật |
| loại | 類: | chủng loại |
| nòi | 類: | nòi giống |

Tìm hình ảnh cho: 哺乳類 Tìm thêm nội dung cho: 哺乳類
