Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 枕巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枕巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枕巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnjīn] áo gối; khăn phủ gối。铺在枕头上面的用品,多为毛巾一类的针织品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
枕巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枕巾 Tìm thêm nội dung cho: 枕巾