Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 林带 trong tiếng Trung hiện đại:
[líndài] dải rừng; rừng vành đai (trồng nhằm ngăn cản gió cát.)。为了防风,防沙等而培植的带状的树林。
防护林带。
dải rừng bảo hộ.
防风林带。
dải rừng ngăn gió.
防沙林带。
dải rừng chặn cát.
防护林带。
dải rừng bảo hộ.
防风林带。
dải rừng ngăn gió.
防沙林带。
dải rừng chặn cát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 林带 Tìm thêm nội dung cho: 林带
