Từ: 林带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林带 trong tiếng Trung hiện đại:

[líndài] dải rừng; rừng vành đai (trồng nhằm ngăn cản gió cát.)。为了防风,防沙等而培植的带状的树林。
防护林带。
dải rừng bảo hộ.
防风林带。
dải rừng ngăn gió.
防沙林带。
dải rừng chặn cát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
林带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林带 Tìm thêm nội dung cho: 林带