Từ: 后儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòur] ngày kia; ngày mốt。后天。也说后儿个。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
后儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后儿 Tìm thêm nội dung cho: 后儿