Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遥控 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遥控:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遥控 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáokòng]
điều khiển từ xa。通过有线或无线电路的装备操纵一定距离以外的机器、仪器等。遥控广泛应用在操纵水电站、飞机、飞行武器和自动化生产等方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遥

diêu:diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
rao:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 
遥控 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遥控 Tìm thêm nội dung cho: 遥控