Cao su chống va đập cửa

Từ: 九霄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九霄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu tiêu
Chín từng mây, trên trời rất cao.
§ Cũng như
cửu trùng
重,
cửu thiên
天.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霄

teo:khách vắng teo
tiêu:tiêu (mây)

Gới ý 15 câu đối có chữ 九霄:

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

九霄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九霄 Tìm thêm nội dung cho: 九霄