Chữ 鴰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴰, chiết tự chữ QUÁT, QUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴰:

鴰 quát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴰

鴰

Chiết tự chữ 鴰

Chiết tự chữ quát, quật bao gồm chữ 舌 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴰 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 鳥
  • 舌 thiệt, thịt
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • quát [quát]

    U+9D30, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鸹;
    Pinyin: gua1;
    Việt bính: kut3;

    鴰 quát

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴰

    (Danh) Thương quát 鶬鴰: còn gọi là lão quát 老鴰. Xem thương 鶬.

    quật, như "lão quật (chim quạ)" (gdhn)
    quát, như "quát mắng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴰:

    䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

    Dị thể chữ 鴰

    鸹,

    Chữ gần giống 鴰

    鴳, 鶸, 鶿, 鶾, 鶽, 鶼, 鶻, 鶺, 鶹, 鶷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴰 Tự hình chữ 鴰 Tự hình chữ 鴰 Tự hình chữ 鴰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴰

    quát鴰:quát mắng
    quật鴰:lão quật (chim quạ)
    鴰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴰 Tìm thêm nội dung cho: 鴰