Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白鼻子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白鼻子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白鼻子 trong tiếng Trung hiện đại:

[báibí·zi] kẻ phản bội; người xảo trá; hán gian; đồ mũi trắng。(trong hí kịch, người ta thường bôi trắng sống mũi các vai hề, mượn chỉ người xảo trá, hán gian hay những tên phản bội). 戏曲中丑角鼻梁上多抹有白色,借以指狡诈的人,也指汉奸或叛 徒。也叫白鼻头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
白鼻子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白鼻子 Tìm thêm nội dung cho: 白鼻子