Từ: 自愈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自愈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自愈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyù] tự lành; tự khỏi; tự hết (bệnh tật)。疾病不经治疗而自行痊愈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈

:dù cho, dù rằng
:thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
:ủ rũ
rủ:rủ lòng thương
自愈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自愈 Tìm thêm nội dung cho: 自愈