Từ: 林肯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林肯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林肯 trong tiếng Trung hiện đại:

[línkěn] Lincoln (thủ phủ bang Nebraska, Mỹ)。美国内布拉斯加州的首府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯

khẳng:khẳng định
khứng:khứng (ưng thuận)
khừng:lừng khừng
林肯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林肯 Tìm thêm nội dung cho: 林肯