Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 林肯 trong tiếng Trung hiện đại:
[línkěn] Lincoln (thủ phủ bang Nebraska, Mỹ)。美国内布拉斯加州的首府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯
| khẳng | 肯: | khẳng định |
| khứng | 肯: | khứng (ưng thuận) |
| khừng | 肯: | lừng khừng |

Tìm hình ảnh cho: 林肯 Tìm thêm nội dung cho: 林肯
