Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 登机口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登机口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登机口 trong tiếng Trung hiện đại:

Dēng jī kǒu cửa lên máy bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
登机口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登机口 Tìm thêm nội dung cho: 登机口