Từ: 含垢忍辱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含垢忍辱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 含 • 垢 • 忍 • 辱

Nghĩa của 含垢忍辱 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángòurěnrǔ] nhẫn nhục; ngậm đắng nuốt cay; chịu khổ chịu nhục; nhẫn nhục chịu đựng。忍受耻辱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm含:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm含:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm含:ngồm ngoàm
ngậm含:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垢

cáu垢:cáu bẩn
cấu垢:phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn忍:nhẩn nha
nhẫn忍:nhẫn tâm
nhẵn忍:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn忍:nhẫn nhịn, nhịn đói
những忍:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱

nhuốc辱:nhơ nhuốc
nhúc辱:lúc nhúc
nhọc辱:nhọc nhằn
nhục辱:nhục nhã
含垢忍辱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含垢忍辱 Tìm thêm nội dung cho: 含垢忍辱