Cao su chống va đập cửa

Từ: 果儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒr] trứng gà。鸡蛋。
卧果儿(把去壳的鸡蛋整个放在汤里煮)。
đập trứng gà nguyên cái vào canh
甩果儿(把去壳的鸡蛋搅匀后撒在汤里)。
đánh trứng gà cho vỡ lòng đỏ rồi mới cho vào canh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
果儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果儿 Tìm thêm nội dung cho: 果儿