Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 果儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒr] trứng gà。鸡蛋。
卧果儿(把去壳的鸡蛋整个放在汤里煮)。
đập trứng gà nguyên cái vào canh
甩果儿(把去壳的鸡蛋搅匀后撒在汤里)。
đánh trứng gà cho vỡ lòng đỏ rồi mới cho vào canh.
卧果儿(把去壳的鸡蛋整个放在汤里煮)。
đập trứng gà nguyên cái vào canh
甩果儿(把去壳的鸡蛋搅匀后撒在汤里)。
đánh trứng gà cho vỡ lòng đỏ rồi mới cho vào canh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 果儿 Tìm thêm nội dung cho: 果儿
