Từ: dự định có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự định:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dựđịnh

dự định

Nghĩa dự định trong tiếng Việt:

["- I. đgt. Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi: dự định sẽ làm nhà mới trong năm tới. II. Điều dự định: nói rõ dự định của mình có nhiều dự định mớị"]

Dịch dự định sang tiếng Trung hiện đại:

操持 《筹划; 筹办。》准备; 作计; 怀抱; 打算。
大谱儿 《设想的大致轮廓。》
rốt cuộc phải làm như thế nào, trong đầu cần có dự định.
究竟怎么做, 心里应该先有个大谱儿。
底数 《事情的原委; 预定的计划、数字等。》
trong lòng đã có dự định.
心里有了底数。 稿 《(稿儿)稿子。》
trong lòng không có dự định gì.
心里也没有个稿儿(心中无数)。 拟定 《揣测断定。》
拟议 《事先的考虑。》
预定 《预先规定或约定。》
kế hoạch dự định
预定计划。
thời gian dự định
预定时间。
công trình này dự định sang năm hoàn thành.
这项工程预定在明年完成。 章程 《指办法。》
trong lòng chưa có dự định gì.
心里还没个准章程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dự

dự:can dự, tham dự
dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự󰐶:gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon)
dự: 
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự󰕑:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
dự:can dự, tham dự
dự:can dự, tham dự
dự𥸤:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
dự định tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dự định Tìm thêm nội dung cho: dự định