Từ: 半托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半托 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàntuō] bán trú; gởi nửa ngày。只白天把孩子送到托儿所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
半托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半托 Tìm thêm nội dung cho: 半托