Từ: 地速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地速:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 速

Nghĩa của 地速 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìsù] tốc độ trên mặt đất (của máy bay)。飞机相对于地面的速度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh速:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc速:kéo rốc đi
tốc速:đi tức tốc; tốc kí
地速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地速 Tìm thêm nội dung cho: 地速