Từ: 枝解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枝解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枝解 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhījiě] chặt cụt chân tay (hình phạt thời xưa)。同"支解"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
枝解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枝解 Tìm thêm nội dung cho: 枝解