Từ: 笼头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笼头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笼头 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóng·tou] cái dàm (ở đầu lừa, ngựa)。套在骡马等头上的东西,用皮条或绳子做成,用来系缰绳,有的并挂嚼子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
笼头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笼头 Tìm thêm nội dung cho: 笼头