Từ: tiều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ tiều:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiều
tưu, tiểu, tiều [tưu, tiểu, tiều]
U+6E6B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, jiu4, jiu1, qiu1, qiu4;
Việt bính: zau1 ziu2;
湫 tưu, tiểu, tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 湫
(Danh) Cái đầm sâu.(Tính) Thanh tĩnh.
(Tính) Mát mẻ.Một âm là tiểu.
(Tính) Tiểu ải 湫隘 trũng và hẹp.
◇Tả truyện 左傳: Tử chi trạch cận thị, tiểu ải hiêu trần 子之宅近市, 湫隘囂塵 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Nhà ông gần chợ, thấp hẹp, ồn ào, bụi bặm.
§ Cũng đọc là tiều.
tiểu, như "tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)" (gdhn)
tưu, như "tưu (ao nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 湫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THU
书
thấp trũng。低洼。
Ghi chú: 另见qiū
Từ ghép:
湫隘
[qiū]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THU
hồ nước。水池。
大龙湫(瀑布名,在浙江雁荡山)。
Đại Long Thu (tên dòng thác ở núi Nhạn Đằng ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见jiǎo
Chữ gần giống với 湫:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: jiao1, qiao2;
Việt bính: ziu1
1. [三焦] tam tiêu 2. [心焦] tâm tiêu 3. [燒焦] thiêu tiêu;
焦 tiêu, tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 焦
(Tính) Bị cháy, bị sém lửa.◎Như: tiêu hắc 焦黑 đen thui (bị cháy), tiêu thổ 焦土 đất cháy sém.
(Tính) Khô, giòn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thần tiêu khẩu táo hô bất đắc, Quy lai ỷ trượng tự thán tức 脣焦口燥呼不得, 歸來倚仗自歎息 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Môi khô miệng rát, kêu mà không được, Quay về, chống gậy, thở than.
(Động) Cháy khét, cháy đen.
◎Như: thiêu tiêu 燒焦 cháy đen.
(Động) Lo buồn, khổ não.
◎Như: tâm tiêu 心焦 nóng ruột, phiền não.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Chung thân lí bạc băng, Thùy tri ngã tâm tiêu 終身履薄冰, 誰知我心焦 (Vịnh hoài 詠懷) Suốt đời giẫm trên băng giá mỏng, Ai biết lòng ta buồn khổ?
(Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam 河南.
(Danh) Họ Tiêu.
(Danh) Tam tiêu 三焦 ba mạng mỡ dính liền với các tạng phủ.
(Danh) Đoàn tiêu 團焦 cái lều tranh, hình tròn.Một âm là tiều.
§ Thông tiều 憔.
tiêu, như "tiêu (đốt cháy; lo lắng)" (gdhn)
Nghĩa của 焦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. cháy khét; cháy。物体受热后失去水分,呈现黄黑色并发硬、发脆。
舌敝唇焦。
rát lưỡi khô môi; nói rã họng.
2. than cốc; than luyện。焦炭。
煤焦。
dầu hắc.
炼焦。
luyện than cốc.
3. lo lắng; lo âu; sốt ruột。着急。
焦急。
lo lắng.
心焦。
nóng lòng.
4. tiêu (bộ phận của cơ thể như thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu theo cách gọi của đông y)。中医指身体的某些部位。参看〖上焦〗、〖下焦〗、〖中焦〗。
5. họ Tiêu。(Jiāo)姓。
Từ ghép:
焦比 ; 焦点 ; 焦耳 ; 焦黑 ; 焦化 ; 焦黄 ; 焦急 ; 焦距 ; 焦渴 ; 焦枯 ; 焦雷 ; 焦虑 ; 焦煤 ; 焦炭 ; 焦头烂额 ; 焦土 ; 焦心 ; 焦油 ; 焦躁 ; 焦炙 ; 焦灼
Chữ gần giống với 焦:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;
憔 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 憔
(Tính) Tiều tụy 憔悴: (1) Khốn khổ. (2) Hốc hác.◎Như: nhan sắc tiều tụy 顏色憔悴 mặt mũi hốc hác.
tiều, như "tiều tuỵ" (vhn)
Nghĩa của 憔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
tiền tuỵ; hốc hác; võ vàng。憔悴。
Từ ghép:
憔悴
Chữ gần giống với 憔:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憔
顦,
Tự hình:

Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;
樵 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 樵
(Danh) Củi, gỗ vụn.◎Như: thải tiều 採樵 đốn củi, nhặt củi, tiều tô 樵蘇 củi và cỏ (cũng chỉ hái củi và cắt cỏ).
(Danh) Ngày xưa, dùng như tiều 譙: đài hay chòi cao.
(Động) Kiếm củi.
◎Như: tiều phu 樵夫 người kiếm củi.
(Động) Đốt cháy.
tiều, như "tiều phu" (vhn)
Nghĩa của 樵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
1. củi。柴。
2. đốn củi; kiếm củi。打柴。
樵夫(打柴的人)。
tiều phu.
渔樵。
đánh cá và đốn củi.
Chữ gần giống với 樵:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;
瞧 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 瞧
(Động) Coi, xem.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thư thư nhĩ tiều, Bảo ca ca bất thị cấp thư thư lai đạo tạ, cánh thị hựu yếu định hạ minh niên đích đông tây lai liễu 姐姐你瞧, 寶哥哥不是給姐姐來道謝, 竟是又要定下明年的東西來了 (Đệ lục thập thất hồi) Chị xem đấy, anh Bảo đến đây không phải là để cảm ơn chị, mà lại cốt để đặt trước đồ vật sang năm đấy.
(Động) Trông trộm.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Công tử đại hát đạo: Thập ma nhân cảm lai tiều yêm cước sắc? 什麼人敢來瞧俺腳色 (Triệu Thái Tổ thiên lí tống kinh nương 趙太祖千里送京娘) Công tử quát lớn: Người nào đây dám lại ngó trộm chân tơ kẽ tóc của ta?
tiều, như "tiều (xem, đọc)" (gdhn)
Nghĩa của 瞧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TIỀU
nhìn。看。
瞧见。
nhìn xem.
瞧书。
xem sách.
瞧病。
xem bệnh.
瞧一瞧。
xem một tí.
他瞧亲戚去了。
anh ấy đi thăm họ hàng.
Từ ghép:
瞧不起 ; 瞧得起 ; 瞧见 ; 瞧香的
Chữ gần giống với 瞧:
䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,Tự hình:

Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;
礁 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 礁
(Danh) Đá ngầm, ở dưới sông hoặc trong lòng biển.(Danh) Chất giống như quặng đá do xác san hô chết chồng chất lại thành.
tiêu, như "tiêu (đá ngầm)" (gdhn)
Nghĩa của 礁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
1. đá ngầm。礁石。
2. san hô。由珊瑚虫的遗骸堆积成的岩石状物。
Từ ghép:
礁石
Tự hình:

U+8B59, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: ciu4;
譙 tiếu, tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 譙
(Động) Mắng qua, trách mắng qua loa.Một âm là tiều.(Danh) Ngày xưa dùng đài hay lầu cao để trông ra xa gọi là tiều.
◎Như: tiều lâu 譙樓 chòi cao ở trên thành.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Tiều.
tèo, như "lèo tèo" (gdhn)
tiều, như "tiều (chòi canh)" (gdhn)
tiệu, như "tiệu (khiển trách)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;
顦 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 顦
§ Cũng như tiều 憔.
tiều, như "tiều tuỵ" (gdhn)
Nghĩa của 顦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: TIỀU
tiền tuỵ; hốc hác; bơ phờ。形容人瘦弱,面色不好看。见〖憔悴〗。
Tự hình:

Dịch tiều sang tiếng Trung hiện đại:
僽 《见〖僝僽〗。》樵 《打柴的人。》
小猴子 (骂语)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiều
| tiều | 憔: | tiều tuỵ |
| tiều | 樵: | tiều phu |
| tiều | 瞧: | tiều (xem, đọc) |
| tiều | 𦗠: | |
| tiều | 譙: | tiều (chòi canh) |
| tiều | 谯: | tiều (chòi canh) |
| tiều | 顦: | tiều tuỵ |
| tiều | 魈: | tiêu (con khỉ) |

Tìm hình ảnh cho: tiều Tìm thêm nội dung cho: tiều
