Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ tiều:

湫 tưu, tiểu, tiều焦 tiêu, tiều憔 tiều樵 tiều瞧 tiều礁 tiều譙 tiếu, tiều顦 tiều

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiều

tưu, tiểu, tiều [tưu, tiểu, tiều]

U+6E6B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3, jiu4, jiu1, qiu1, qiu4;
Việt bính: zau1 ziu2;

tưu, tiểu, tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 湫

(Danh) Cái đầm sâu.

(Tính)
Thanh tĩnh.

(Tính)
Mát mẻ.Một âm là tiểu.

(Tính)
Tiểu ải
trũng và hẹp.
◇Tả truyện : Tử chi trạch cận thị, tiểu ải hiêu trần , (Chiêu Công tam niên ) Nhà ông gần chợ, thấp hẹp, ồn ào, bụi bặm.
§ Cũng đọc là tiều.

tiểu, như "tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)" (gdhn)
tưu, như "tưu (ao nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 湫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: THU

thấp trũng。低洼。
Ghi chú: 另见qiū
Từ ghép:
湫隘
[qiū]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THU
hồ nước。水池。
大龙湫(瀑布名,在浙江雁荡山)。
Đại Long Thu (tên dòng thác ở núi Nhạn Đằng ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见jiǎo

Chữ gần giống với 湫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湫 Tự hình chữ 湫 Tự hình chữ 湫 Tự hình chữ 湫

tiêu, tiều [tiêu, tiều]

U+7126, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao1, qiao2;
Việt bính: ziu1
1. [三焦] tam tiêu 2. [心焦] tâm tiêu 3. [燒焦] thiêu tiêu;

tiêu, tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 焦

(Tính) Bị cháy, bị sém lửa.
◎Như: tiêu hắc
đen thui (bị cháy), tiêu thổ đất cháy sém.

(Tính)
Khô, giòn.
◇Đỗ Phủ : Thần tiêu khẩu táo hô bất đắc, Quy lai ỷ trượng tự thán tức , (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) Môi khô miệng rát, kêu mà không được, Quay về, chống gậy, thở than.

(Động)
Cháy khét, cháy đen.
◎Như: thiêu tiêu cháy đen.

(Động)
Lo buồn, khổ não.
◎Như: tâm tiêu nóng ruột, phiền não.
◇Nguyễn Tịch : Chung thân lí bạc băng, Thùy tri ngã tâm tiêu , (Vịnh hoài ) Suốt đời giẫm trên băng giá mỏng, Ai biết lòng ta buồn khổ?

(Danh)
Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam .

(Danh)
Họ Tiêu.

(Danh)
Tam tiêu ba mạng mỡ dính liền với các tạng phủ.

(Danh)
Đoàn tiêu cái lều tranh, hình tròn.Một âm là tiều.
§ Thông tiều .
tiêu, như "tiêu (đốt cháy; lo lắng)" (gdhn)

Nghĩa của 焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. cháy khét; cháy。物体受热后失去水分,呈现黄黑色并发硬、发脆。
舌敝唇焦。
rát lưỡi khô môi; nói rã họng.
2. than cốc; than luyện。焦炭。
煤焦。
dầu hắc.
炼焦。
luyện than cốc.
3. lo lắng; lo âu; sốt ruột。着急。
焦急。
lo lắng.
心焦。
nóng lòng.
4. tiêu (bộ phận của cơ thể như thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu theo cách gọi của đông y)。中医指身体的某些部位。参看〖上焦〗、〖下焦〗、〖中焦〗。
5. họ Tiêu。(Jiāo)姓。
Từ ghép:
焦比 ; 焦点 ; 焦耳 ; 焦黑 ; 焦化 ; 焦黄 ; 焦急 ; 焦距 ; 焦渴 ; 焦枯 ; 焦雷 ; 焦虑 ; 焦煤 ; 焦炭 ; 焦头烂额 ; 焦土 ; 焦心 ; 焦油 ; 焦躁 ; 焦炙 ; 焦灼

Chữ gần giống với 焦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焦 Tự hình chữ 焦 Tự hình chữ 焦 Tự hình chữ 焦

tiều [tiều]

U+6194, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;

tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 憔

(Tính) Tiều tụy : (1) Khốn khổ. (2) Hốc hác.
◎Như: nhan sắc tiều tụy mặt mũi hốc hác.
tiều, như "tiều tuỵ" (vhn)

Nghĩa của 憔 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
tiền tuỵ; hốc hác; võ vàng。憔悴。
Từ ghép:
憔悴

Chữ gần giống với 憔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憔

,

Chữ gần giống 憔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憔 Tự hình chữ 憔 Tự hình chữ 憔 Tự hình chữ 憔

tiều [tiều]

U+6A35, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;

tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 樵

(Danh) Củi, gỗ vụn.
◎Như: thải tiều
đốn củi, nhặt củi, tiều tô củi và cỏ (cũng chỉ hái củi và cắt cỏ).

(Danh)
Ngày xưa, dùng như tiều : đài hay chòi cao.

(Động)
Kiếm củi.
◎Như: tiều phu người kiếm củi.

(Động)
Đốt cháy.
tiều, như "tiều phu" (vhn)

Nghĩa của 樵 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
1. củi。柴。
2. đốn củi; kiếm củi。打柴。
樵夫(打柴的人)。
tiều phu.
渔樵。
đánh cá và đốn củi.

Chữ gần giống với 樵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 樵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樵 Tự hình chữ 樵 Tự hình chữ 樵 Tự hình chữ 樵

tiều [tiều]

U+77A7, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;

tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 瞧

(Động) Coi, xem.
◇Hồng Lâu Mộng
: Thư thư nhĩ tiều, Bảo ca ca bất thị cấp thư thư lai đạo tạ, cánh thị hựu yếu định hạ minh niên đích đông tây lai liễu , , 西 (Đệ lục thập thất hồi) Chị xem đấy, anh Bảo đến đây không phải là để cảm ơn chị, mà lại cốt để đặt trước đồ vật sang năm đấy.

(Động)
Trông trộm.
◇Cảnh thế thông ngôn : Công tử đại hát đạo: Thập ma nhân cảm lai tiều yêm cước sắc? (Triệu Thái Tổ thiên lí tống kinh nương ) Công tử quát lớn: Người nào đây dám lại ngó trộm chân tơ kẽ tóc của ta?
tiều, như "tiều (xem, đọc)" (gdhn)

Nghĩa của 瞧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: TIỀU
nhìn。看。
瞧见。
nhìn xem.
瞧书。
xem sách.
瞧病。
xem bệnh.
瞧一瞧。
xem một tí.
他瞧亲戚去了。
anh ấy đi thăm họ hàng.
Từ ghép:
瞧不起 ; 瞧得起 ; 瞧见 ; 瞧香的

Chữ gần giống với 瞧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

Chữ gần giống 瞧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞧 Tự hình chữ 瞧 Tự hình chữ 瞧 Tự hình chữ 瞧

tiều [tiều]

U+7901, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;

tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 礁

(Danh) Đá ngầm, ở dưới sông hoặc trong lòng biển.

(Danh)
Chất giống như quặng đá do xác san hô chết chồng chất lại thành.

tiêu, như "tiêu (đá ngầm)" (gdhn)

Nghĩa của 礁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
1. đá ngầm。礁石。
2. san hô。由珊瑚虫的遗骸堆积成的岩石状物。
Từ ghép:
礁石

Chữ gần giống với 礁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

Chữ gần giống 礁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礁 Tự hình chữ 礁 Tự hình chữ 礁 Tự hình chữ 礁

tiếu, tiều [tiếu, tiều]

U+8B59, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: ciu4;

tiếu, tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 譙

(Động) Mắng qua, trách mắng qua loa.Một âm là tiều.

(Danh)
Ngày xưa dùng đài hay lầu cao để trông ra xa gọi là tiều.
◎Như: tiều lâu
chòi cao ở trên thành.

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Họ Tiều.

tèo, như "lèo tèo" (gdhn)
tiều, như "tiều (chòi canh)" (gdhn)
tiệu, như "tiệu (khiển trách)" (gdhn)

Chữ gần giống với 譙:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譙

, ,

Chữ gần giống 譙

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譙 Tự hình chữ 譙 Tự hình chữ 譙 Tự hình chữ 譙

tiều [tiều]

U+9866, tổng 21 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;

tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 顦


§ Cũng như tiều
.
tiều, như "tiều tuỵ" (gdhn)

Nghĩa của 顦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáo]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 22
Hán Việt: TIỀU
tiền tuỵ; hốc hác; bơ phờ。形容人瘦弱,面色不好看。见〖憔悴〗。

Chữ gần giống với 顦:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顦

, 𱂻,

Chữ gần giống 顦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顦 Tự hình chữ 顦 Tự hình chữ 顦 Tự hình chữ 顦

Dịch tiều sang tiếng Trung hiện đại:

《见〖僝僽〗。》
《打柴的人。》
小猴子 (骂语)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiều

tiều:tiều tuỵ
tiều:tiều phu
tiều:tiều (xem, đọc)
tiều𦗠: 
tiều:tiều (chòi canh)
tiều:tiều (chòi canh)
tiều:tiều tuỵ
tiều:tiêu (con khỉ)
tiều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiều Tìm thêm nội dung cho: tiều