Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 爪儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎr] 1. chân。爪子。
老鼠爪儿
chân chuột
2. chân (chân của đồ dùng)。某些器物的脚。
三爪儿锅
vạc ba chân; chảo ba chân; nồi ba chân
老鼠爪儿
chân chuột
2. chân (chân của đồ dùng)。某些器物的脚。
三爪儿锅
vạc ba chân; chảo ba chân; nồi ba chân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪
| trảo | 爪: | trảo (móng vuốt) |
| trảu | 爪: | cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô) |
| trẩu | 爪: | xem trảo |
| vuốt | 爪: | nanh vuốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 爪儿 Tìm thêm nội dung cho: 爪儿
