Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 枯槁 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūgǎo] 1. khô héo; héo; khô; tàn úa (cây cỏ)。(草木)干枯。
禾苗枯槁。
mạ khô héo.
2. tiều tuỵ (nét mặt); héo mòn; tàn tạ。(面容)憔悴。
形容枯槁。
hình dáng tiều tuỵ.
禾苗枯槁。
mạ khô héo.
2. tiều tuỵ (nét mặt); héo mòn; tàn tạ。(面容)憔悴。
形容枯槁。
hình dáng tiều tuỵ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 槁
| cau | 槁: | cây cau |
| cảo | 槁: | cảo mộc (khô héo) |
| gụ | 槁: | gỗ gụ |

Tìm hình ảnh cho: 枯槁 Tìm thêm nội dung cho: 枯槁
