Từ: 柄权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柄权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柄权 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngquán] nắm quyền。握有权力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

bính:bính quyền (quyền cai trị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
柄权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柄权 Tìm thêm nội dung cho: 柄权