Cao su chống va đập cửa

Chữ 鸵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸵, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸵:

鸵 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸵

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 鸟 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸵 cấu thành từ 2 chữ: 鸟, 它
  • điểu
  • dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+9E35, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴕;
    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸵

    Giản thể của chữ .
    đà, như "đà điểu" (gdhn)

    Nghĩa của 鸵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴕)
    [tuoì]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐÀ
    đà điểu; chim đà điểu。鸵鸟。
    Từ ghép:
    鸵鸟 ; 鸵鸟政策

    Chữ gần giống với 鸵:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸵

    ,

    Chữ gần giống 鸵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸵 Tự hình chữ 鸵 Tự hình chữ 鸵 Tự hình chữ 鸵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸵

    đà:đà điểu
    鸵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸵 Tìm thêm nội dung cho: 鸵