Cao su chống va đập cửa
Chữ 鸵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸵, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸵:
鸵
Biến thể phồn thể: 鴕;
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鸵 đà
đà, như "đà điểu" (gdhn)
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鸵 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 鸵
Giản thể của chữ 鴕.đà, như "đà điểu" (gdhn)
Nghĩa của 鸵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴕)
[tuoì]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀ
đà điểu; chim đà điểu。鸵鸟。
Từ ghép:
鸵鸟 ; 鸵鸟政策
[tuoì]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀ
đà điểu; chim đà điểu。鸵鸟。
Từ ghép:
鸵鸟 ; 鸵鸟政策
Dị thể chữ 鸵
鴕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸵
| đà | 鸵: | đà điểu |

Tìm hình ảnh cho: 鸵 Tìm thêm nội dung cho: 鸵
