Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 期间 trong tiếng Trung hiện đại:
[qījiān] dịp; thời kỳ; thời gian; ngày。某个时期里面。
农忙期间。
ngày mùa bận rộn.
春节期间。
dịp tết.
农忙期间。
ngày mùa bận rộn.
春节期间。
dịp tết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 期间 Tìm thêm nội dung cho: 期间
