Cao su chống va đập cửa

Từ: 昆布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昆布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昆布 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūnbù] Côn bố (Đông y chỉ một loài rong biển)。中药上指海带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆

con:đẻ con, con cái; bà con
côn:côn trùng
gon:gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
昆布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昆布 Tìm thêm nội dung cho: 昆布