Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 昆布 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūnbù] Côn bố (Đông y chỉ một loài rong biển)。中药上指海带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
| côn | 昆: | côn trùng |
| gon | 昆: | gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 昆布 Tìm thêm nội dung cho: 昆布
