Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丛集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丛集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丛集 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngjí] 1. dồn lại; tụ lại; cất đống; chồng chất; tích luỹ。(许多事物)聚集在一起。
百感丛集。
trăm niềm cảm xúc dồn lại.
诸事丛集。
nhiều việc dồn lại.
2. tuyển tập; bộ sưu tập。选取若干种书或其中的一些篇章汇集编成的一套书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
丛集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丛集 Tìm thêm nội dung cho: 丛集