Từ: bự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bự

Nghĩa bự trong tiếng Việt:

["- 1 tt. Trát dày phấn: Mặt bự phấn.","- 2 tt. Từ miền Nam có nghĩa to lớn: Trái thơm bự; Quyền hành bự."]

Dịch bự sang tiếng Trung hiện đại:

莽; 大。《在体积、面积、数量、力量、强度等方面超过一般或超过所比较的对象(跟"小"相对)。》bắt được con bự.
抓到大的。
庞大 《很大(常含过大或大而无当的意思, 指形体、组织或数量等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bự

bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn
bự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bự Tìm thêm nội dung cho: bự