Cao su chống va đập cửa

Từ: ghi âm trên băng thâu băng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghi âm trên băng thâu băng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghiâmtrênbăngthâubăng

Dịch ghi âm trên băng thâu băng sang tiếng Trung hiện đại:

磁带录音cídài lùyīn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi

ghi𪟕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𪡴:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥶂:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥱬:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi󰐤:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫂮:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫍕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: trên

trên󰀆:trên cao
trên𬨺:trên trời
trên𨑗:trên trời
trên𨕭:trên cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: băng

băng:băng (bộ gốc)
băng:sao băng
băng:băng hà (chết)
băng:sao băng
băng:băng phiến (chất boron)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng󰕸:chạy băng băng
băng:băng ra xa
băng𫑌:chạy băng băng
băng𬭖:băng tử (tiền cục)
băng:băng tử (tiền cục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thâu

thâu:thâu đêm
thâu:đêm thâu
thâu𪯊:đêm thâu
thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
thâu:thâu (đồng pha kẽm)
thâu𨱎:thâu (đồng pha kẽm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: băng

băng:băng (bộ gốc)
băng:sao băng
băng:băng hà (chết)
băng:sao băng
băng:băng phiến (chất boron)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng󰕸:chạy băng băng
băng:băng ra xa
băng𫑌:chạy băng băng
băng𬭖:băng tử (tiền cục)
băng:băng tử (tiền cục)
ghi âm trên băng thâu băng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghi âm trên băng thâu băng Tìm thêm nội dung cho: ghi âm trên băng thâu băng