Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憷, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憷:
憷
Pinyin: chu4;
Việt bính: co2;
憷
Nghĩa Trung Việt của từ 憷
Nghĩa của 憷 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: SỞ
sợ hãi; rụt rè; run sợ; nao núng; hoảng sợ。害怕;畏缩。
发憷 。
đâm ra sợ hãi.
这孩子憷 见生人。
đứa bé này sợ người lạ.
Từ ghép:
憷场 ; 憷头
Số nét: 17
Hán Việt: SỞ
sợ hãi; rụt rè; run sợ; nao núng; hoảng sợ。害怕;畏缩。
发憷 。
đâm ra sợ hãi.
这孩子憷 见生人。
đứa bé này sợ người lạ.
Từ ghép:
憷场 ; 憷头
Chữ gần giống với 憷:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 憷 Tìm thêm nội dung cho: 憷
