Chữ 憷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憷

1. 憷 cấu thành từ 2 chữ: 心, 楚
  • tim, tâm, tấm
  • sở, sỡ
  • 2. 憷 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 楚
  • tâm
  • sở, sỡ
  • []

    U+61B7, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu4;
    Việt bính: co2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 憷


    Nghĩa của 憷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt: SỞ
    sợ hãi; rụt rè; run sợ; nao núng; hoảng sợ。害怕;畏缩。
    发憷 。
    đâm ra sợ hãi.
    这孩子憷 见生人。
    đứa bé này sợ người lạ.
    Từ ghép:
    憷场 ; 憷头

    Chữ gần giống với 憷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

    Chữ gần giống 憷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憷 Tự hình chữ 憷 Tự hình chữ 憷 Tự hình chữ 憷

    憷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憷 Tìm thêm nội dung cho: 憷