Từ: quy tắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quy tắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quytắc

Nghĩa quy tắc trong tiếng Việt:

["- d. 1. Phép tắc, lề lối làm việc. 2. Điều được nêu lên và công nhận làm mẫu mực để từ đó suy ra cách làm cho đúng: Quy tắc ngữ pháp; Quy tắc người Am-pe trong điện từ học; Quy tắc tam suất."]

Dịch quy tắc sang tiếng Trung hiện đại:

方圆 《方形和圆形。比喻一定的规则或标6. 准。》không theo phép tắc, không thể thành quy tắc.
不依规矩, 不能成方圆。 例 《规则; 体例。》
《法律; 规则。》
清规戒律 《泛指规章制度, 多指束缚人的死板的规章制度。》
守则 《共同遵守的规则。》
学理 《科学上的原理或法则。》
《规则。》
quy tắc chung
总则
quy tắc cụ thể
细则
章则 《章程规则。》
准则 《言论、行动等所依据的原则。》
《规则; 成例。》
规范 《约定俗成或明文规定的标准。》
quy tắc ngữ âm
语音规范
quy tắc đạo đức; khuôn phép đạo đức.
道德规范
quy tắc mượn sách
借书规则
quy tắc quản lý nhà máy
工厂管理规则
规则 《规定出来供大家共同遵守的制度或章程。》
规章 《规则章程。》
轨度 《法度。》
không theo quy tắc
不循轨度

Nghĩa chữ nôm của chữ: quy

quy:(con rùa)
quy:vu quy
quy𱀠:quy công
quy:vu quy
quy:quy y
quy:quy củ
quy:quy luật
quy:(con rùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắc

tắc:phép tắc
tắc:phép tắc
tắc𬜊:tắc lưỡi (tặc lưỡi)
tắc:bế tắc
tắc:xã tắc
tắc:con tắc kè
quy tắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quy tắc Tìm thêm nội dung cho: quy tắc