Từ: 重温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重温 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngwēn] 1. ôn lại; ôn luyện lại (tri thức)。复习知识。
2. hồi tưởng; nhớ lại。回想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
重温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重温 Tìm thêm nội dung cho: 重温