Từ: 柜房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柜房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柜房 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìfáng] phòng kế toán; kế toán cửa hàng。商店的账房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
柜房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柜房 Tìm thêm nội dung cho: 柜房